chì chiết

chì chiết

Bà ấy thường chì chiết con dâu về những việc vặt trong nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mắng mỏ, trách móc một cách nhỏ nhặt, dai dẳng gay gắt: Hành động chỉ trích, la rầy người khác liên tục về những lỗi lầm, thiếu sót (thường nhỏ nhặt) với thái độ khó chịu, khiến người bị mắng cảm thấy bực bội tổn thương.
    • Bới móc, chê bai một cách cay nghiệt: Tập trung vào những điểm yếu, sai sót của người khác để lên án một cách không khoan nhượng thiếu sự cảm thông.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thường chì chiết con dâu về những việc vặt trong nhà. ( ấy thường mắng mỏ con dâu về những việc lặt vặt trong nhà.)
    • Anh ta bị sếp chì chiết chỉ một lỗi nhỏ trong báo cáo. (Anh ta bị sếp trách móc gay gắt chỉ một lỗi nhỏ trong báo cáo.)
    • Đừng chì chiết mãi lỗi lầm trong quá khứ của . (Đừng bới móc mãi lỗi lầm trong quá khứ của cậu ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chì chiết dai dẳng": chỉ việc mắng mỏ, trách móc kéo dài liên tục, không dứt.

    • Sự chì chiết dai dẳng của mẹ chồng khiến ấycùng mệt mỏi. (Sự mắng mỏ dai dẳng của mẹ chồng khiến ấycùng mệt mỏi.)
  • "chì chiết thậm tệ": chỉ việc mắng nhiếc, chê bai một cách quá đáng nặng lời.

    • Ông chủ đã chì chiết thậm tệ nhân viên trước mặt mọi người. (Ông chủ đã mắng nhiếc nhân viên một cách quá đáng trước mặt mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Chì bai (động từ): một biến thể gần nghĩa, cũng chỉ hành động mắng mỏ, chê bai.

    • ta suốt ngày chì bai con cháu. ( ta suốt ngày mắng mỏ con cháu.)
  • Càu nhàu (động từ): biểu lộ sự bực bội, khó chịu bằng lời nói nhỏ, lẩm bẩm, nhưng ít gay gắt hơn "chì chiết".

  • Trách móc (động từ): chỉ việc nói ra điều không hài lòng, có thể không mang sắc thái dai dẳng, gay gắt như "chì chiết".
Từ đồng nghĩa
  • Mắng nhiếc: mắng mỏ bằng những lời lẽ nặng nề.
  • La rầy: quở trách, mắng mỏ (thường dùng với người nhỏ tuổi hơn).
  • Bới móc: tìm kiếm, đào xới những lỗi lầm, khuyết điểm (thường ) để chỉ trích.
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: nói lời tốt đẹp, tán dương.
  • Động viên: khích lệ, cổ tinh thần.
  • Bao dung: rộng lượng tha thứ, không chấp nhặt lỗi lầm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chì chiết như mắm thối: (thành ngữ) von cách chì chiết quá đáng, khó nghe khiến người ta khó chịu.

    • ấy chì chiết như mắm thối, chẳng ai muốn gần. ( ấy mắng mỏ quá đáng khó nghe, chẳng ai muốn lại gần.)
  • Chì chiết như xát muối vào lòng: (cách nói von) chỉ sự chì chiết gây ra nỗi đau, sự tổn thương sâu sắc trong lòng người khác.

    • Những lời chì chiết của cha mẹ đôi khi như xát muối vào lòng con trẻ. (Những lời mắng mỏ gay gắt của cha mẹ đôi khi gây tổn thương sâu sắc trong lòng con trẻ.)